Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. (Kỹ thuật) Ống nối mềm.

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

nhuyễn, nhũn, nhung, nhiễn

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲwiəʔən˧˥ ɲuʔun˧˥ ɲuŋ˧˧ ɲiəʔən˧˥ ɲwiəŋ˧˩˨ ɲuŋ˧˩˨ ɲuŋ˧˥ ɲiəŋ˧˩˨ ɲwiəŋ˨˩˦ ɲuŋ˨˩˦ ɲuŋ˧˧ ɲiəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲwiə̰n˩˧ ɲṵn˩˧ ɲuŋ˧˥ ɲiə̰n˩˧ ɲwiən˧˩ ɲun˧˩ ɲuŋ˧˥ ɲiən˧˩ ɲwiə̰n˨˨ ɲṵn˨˨ ɲuŋ˧˥˧ ɲiə̰n˨˨