鶺
Giao diện
Xem thêm: 鹡
| ||||||||
Đa ngữ
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]鶺 (bộ thủ Khang Hi 196, 鳥+10, 21 nét, Thương Hiệt 火月竹日火 (FBHAF), tứ giác hiệu mã 17227, hình thái ⿰脊鳥)
Tham khảo
[sửa]Tiếng Trung Quốc
[sửa]| phồn. | 鶺 | |
|---|---|---|
| giản. | 鹡 | |
Nguồn gốc ký tự
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- Quan thoại
- (Bính âm Hán ngữ):
- (Chú âm phù hiệu): ㄐㄧˊ
- Quảng Đông (Việt bính): zek3 / zik3
- Mân Nam (Mân Tuyền Chương, POJ): chhio
- Quan thoại
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Bính âm Hán ngữ:
- Chú âm phù hiệu: ㄐㄧˊ
- Bính âm thông dụng: jí
- Wade–Giles: chi2
- Yale: jí
- Quốc ngữ La Mã tự: jyi
- Palladius: цзи (czi)
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡ɕi³⁵/
- (Hán ngữ tiêu chuẩn)+
- Quảng Đông
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Việt bính: zek3 / zik3
- Yale: jek / jik
- Bính âm tiếng Quảng Đông: dzek8 / dzik8
- Latinh hóa tiếng Quảng Đông: zég3 / jig3
- IPA Hán học (ghi chú): /t͡sɛːk̚³/, /t͡sɪk̚³/
- (Quảng Đông tiêu chuẩn, Quảng Châu–Hồng Kông)
- Mân Nam
- (Mân Tuyền Chương)
- Phiên âm Bạch thoại: chhio
- Tâi-lô: tshio
- Phofsit Daibuun: chioy
- IPA (Hạ Môn): /t͡sʰio⁴⁴/
- IPA (Tuyền Châu): /t͡sʰio³³/
- IPA (Chương Châu): /t͡sʰio⁴⁴/
- IPA (Đài Bắc): /t͡sʰio⁴⁴/
- IPA (Cao Hùng): /t͡sʰiɤ⁴⁴/
- (Mân Tuyền Chương)
Định nghĩa
[sửa]鶺
Từ ghép
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “鶺”, trong 漢語多功能字庫, 香港中文大學 (Đại học Trung văn Hồng Kông), 2014–
Thể loại:
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký hiệu đa ngữ
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ tiếng Quảng Đông
- Mục từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Hán tự tiếng Trung Quốc
- Hán tự tiếng Quan Thoại
- Hán tự tiếng Quảng Đông
- Hán tự tiếng Mân Tuyền Chương
- Danh từ tiếng Trung Quốc
- Danh từ tiếng Quan Thoại
- Danh từ tiếng Quảng Đông
- Danh từ tiếng Mân Tuyền Chương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Trung Quốc
- Từ đánh vần với 鶺 tiếng Trung Quốc
- Hanzi tiếng Trung Quốc