Bản mẫu:Mục từ mới

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt:

thượng vị, nước giải khát, khánh, khải, bánh mật, tinh gọn, tin dùng, tái chế, tác oai tác quái, tác quyền, quyền tác giả, trâu bò, tuyến tiền liệt, tiền liệt tuyến, tiếp lời, tiên lượng, hút chích, tiêm chủng, vi mô, nhạc Trịnh

Anh:

prideful, forum, United Arab Emirates, alcalescent, patronage, solemnly, easily, do, crude oil, endowed chair, Sauk, Sac, novity, rectocoele, backslapping, birther, workhorse, mho, grungy, counterinsurgency

Khác:

чадарға, санарға, চাহ, চিগাৰেট, চকৰিফেঁটী, ফেঁটী সাপ, ফুল, সাপ, иретке, গুৱাহাটী


Tài liệu bản mẫu[xem] [sửa] [lịch sử] [làm mới]

Hướng dẫn

Danh sách thứ nhất dành cho các mục từ mới của tiếng Việt ở đây (theo Đặc biệt:Newpages); danh sách thứ hai là mục từ mới của tiếng Anh ở đây (khoảng 100 trở lên), còn danh sách thứ ba là các ngôn ngữ khác có ít nhất một mục từ trong 150 kết quả đầu tiên ở Đặc biệt:Newpages.

Đối với các ngôn ngữ xài chữ hiếm (như là chữ Rune, chữ Sumer, v.v.), hãy in xiên những từ chuyển tự / phiên âm trong tiếng đó, chẳng hạn từ "ra ngoài" trong tiếng Quenya được liệt kê là ''[[et#Tiếng Quenya|et]]'' bằng chữ Latinh thay vì bằng chữ Tengwar. Nếu có hình vẽ ở Commons hay ở đây về chữ hiếm này, hãy đưa nó vào dòng dùng cỡ nhỏ, dùng cú pháp 300x25px.

Directions

The first list is for new entries in Vietnamese here (according to Đặc biệt:Newpages), the second list is for new entries in English here (about 100 or more), and the third list is for other languages with at least one entry in the first 150 results at Đặc biệt:Newpages.

For languages that use rare characters (such as Runes, Sumerian cuneiform, etc.), link to the transliterated version of the word; for example, the word for "outside of" in Quenya should be listed as ''[[et#Tiếng Quenya|et]]'' in the Latin script, instead of in Tengwar. If Commons or this wiki has an image of the rare characters, inline them in a small size, using the syntax 300x25px.