tổ quốc
Giao diện
(Đổi hướng từ Tổ quốc)
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 祖國. Trong đó: 祖 (“tổ”: tổ tiên); 國 (“quốc”: đất nước).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| to̰˧˩˧ kwəwk˧˥ | to˧˩˨ kwə̰wk˩˧ | to˨˩˦ wəwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| to˧˩ kwəwk˩˩ | to̰ʔ˧˩ kwə̰wk˩˧ | ||
Danh từ
tổ quốc
- Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.
- Xây dựng và bảo vệ tổ quốc.
Đồng nghĩa
Dịch
Đất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tổ quốc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)