a giao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˧ zaːw˧˧˧˥ jaːw˧˥˧˧ jaːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˥ ɟaːw˧˥˧˥˧ ɟaːw˧˥˧

Danh từ[sửa]

a giao

  1. Cao thuốc đông y nấu từ da động vật (thường là trâu, , lừa)
  2. Keo bằng da con lừa nấu với nước giếng A Tỉnh, được sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông. Người ta dùng A giao để làm thuốc.[1]

Tham khảo[sửa]

  1. "A Dao 阿 膠 "., Viện Điển Sử Nam Kinh