Bước tới nội dung

abduct

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

abduct (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít abducts, phân từ hiện tại abducting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ abducted)

  1. (ngoại động từ) Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).
  2. (ngoại động từ, giải phẫu học) Rẽ ra, giạng ra.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]