abduct
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]abduct (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít abducts, phân từ hiện tại abducting, quá khứ đơn và phân từ quá khứ abducted)
- (ngoại động từ) Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).
- (ngoại động từ, giải phẫu học) Rẽ ra, giạng ra.
Đồng nghĩa
[sửa]Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “abduct”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)