abjure
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /æb.ˈdʒʊr/
| [æb.ˈdʒʊr] |
Động từ
abjure /æb.ˈdʒʊr/
- Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ.
- to abjure one's religion — bỏ đạo
- to abjure one's rights — tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
- Rút lui (ý kiến, lời hứa... ).
- to abjure one's opinion — rút lui ý kiến
- Thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi.
Chia động từ
abjure
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abjure | |||||
| Phân từ hiện tại | abjuring | |||||
| Phân từ quá khứ | abjured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abjure | abjure hoặc abjurest¹ | abjures hoặc abjureth¹ | abjure | abjure | abjure |
| Quá khứ | abjured | abjured hoặc abjuredst¹ | abjured | abjured | abjured | abjured |
| Tương lai | will/shall² abjure | will/shall abjure hoặc wilt/shalt¹ abjure | will/shall abjure | will/shall abjure | will/shall abjure | will/shall abjure |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abjure | abjure hoặc abjurest¹ | abjure | abjure | abjure | abjure |
| Quá khứ | abjured | abjured | abjured | abjured | abjured | abjured |
| Tương lai | were to abjure hoặc should abjure | were to abjure hoặc should abjure | were to abjure hoặc should abjure | were to abjure hoặc should abjure | were to abjure hoặc should abjure | were to abjure hoặc should abjure |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abjure | — | let’s abjure | abjure | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “abjure”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)