accepted

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

accepted

  1. Quá khứphân từ quá khứ của accept.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

accepted /ɪk.ˈsɛp.təd/

  1. Đã được thừa nhận, đã được công nhận.

Tham khảo[sửa]