advanced
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]advanced
Tính từ
[sửa]advanced (so sánh hơn more advanced hoặc further advanced hoặc farther advanced, so sánh nhất most advanced hoặc furthest advanced hoặc farthest advanced)
- Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.
- An advanced method of production.
- Phương pháp sản xuất tiên tiến.
- Advanced ideas.
- Tư tưởng tiến bộ.
- Cao, cấp cao, nâng cao.
- To be advanced in years.
- Đã cao tuổi.
- Advanced mathematics.
- Toán nâng cao.
- Advanced students.
- Học sinh đại học ở các lớp cao.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “advanced”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tham chiếu đến nguyên từ bị thiếu tiếng Anh
- Từ có hậu tố -ed tiếng Anh
- Mục từ có nguyên từ tiếng Anh
- Mục từ có văn bản giải thích từ nguyên tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɑːnst
- Vần:Tiếng Anh/ɑːnst/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/ænst
- Vần:Tiếng Anh/ænst/2 âm tiết
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- en:Đơn vị đo thời gian