advanced

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

advanced

  1. Quá khứphân từ quá khứ của advance.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

advanced

  1. Tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến.
    an advanced method of production — phương pháp sản xuất tiên tiến
    advanced ideas — tư tưởng tiến bộ
  2. Cao, cấp cao.
    to be advanced in years — đã cao tuổi
    advanced mathematics — toán cấp cao
    advanced students — học sinh đại học ở các lớp cao

Tham khảo[sửa]