Bước tới nội dung

advised

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Động từ

[sửa]

advised

  1. Quá khứphân từ quá khứ của advise

Chia động từ

[sửa]

Tính từ

[sửa]

advised

  1. Am hiểu, hiểu biết.
  2. Đúng, đúng đắn, chí lý.
    a well advised plan — một kế hoạch đúng đắn
  3. suy nghĩ thận trọng.
    an advised act — một hành động thận trọng

Tham khảo

[sửa]