anglis
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]| nguyên tố hóa học (sửa) | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C Số nguyên tử 6 anglis | ||||||||
Lớp phân loại
| ||||||||
| Trước: ← boras (B) | ||||||||
| Tiếp theo: azotas (N) → |



Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *anˀglís < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁óngʷl̥ (“than đá”).[1][2][3]
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]angli̇̀s gc (số nhiều añglys) trọng âm loại 4
- Than củi.
- medžio anglis
- than củi
- (đôi khi ở số nhiều) Than đá.
- Carbon (C).
- anglies dioksidas
- carbon dioxide
Biến cách
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- ↑ Derksen, Rick (2015), “anglis”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 55
- ↑ “anglìs” , Hock và cộng sự, Altlitauisches etymologisches Wörterbuch 2.0 (online, 2020–); tr. 32 trong ALEW 1.1 (online, 2019).
- ↑ “anglis”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012
Đọc thêm
[sửa]- “anglis”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
- “anglis”, trong Dabartinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva đương đại], ekalba.lt, 1954–2026
- “anglis”, trong Bendrinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển thông dụng tiếng Litva], ekalba.lt, n.d.
Thể loại:
- lt:Nguyên tố hóa học
- lt:Nonmetals
- lt:Nguyên tố chu kỳ 2
- lt:Nhóm nguyên tố 14
- lt:Carbon group elements
- lt:Phân tử khối P
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy với gốc từ *h₁engʷ- tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Vần:Tiếng Litva/ɪs
- Vần:Tiếng Litva/ɪs/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống cái tiếng Litva
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Litva
- lt:Nguyên tố hoá học
- lt:Lửa
