Bước tới nội dung

anglis

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
 anglis trên Wikipedia tiếng Litva 
nguyên tố hóa học (sửa)
C
Số nguyên tử 6
anglis
Lớp phân loại
Chu kỳ 2
Nhóm 14
Khối khối p
Lớp nonmetal
Trước:  boras (B)
Tiếp theo: azotas (N) 
Medžio anglis (1) - Than củi
Akmens anglis (2) - Than đá
Anglies (3) atomas - Nguyên tử carbon

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *anˀglís < tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *h₁óngʷl̥ (than đá).[1][2][3]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

angli̇̀s gc (số nhiều añglys) trọng âm loại 4

  1. Than củi.
    medžio anglis
    than củi
  2. (đôi khi ở số nhiều) Than đá.
    akmens anglis
    than đá
    anglių kasykla
    mỏ than
  3. Carbon (C).
    anglies dioksidas
    carbon dioxide

Biến cách

[sửa]
Biến cách của angli̇̀s
số ít số nhiều
danh cách angli̇̀s añglys
sinh cách angliẽs anglių̃
dữ cách añgliai angli̇̀ms
đối cách añglį angli̇̀s
cách công cụ anglimi̇̀ anglimi̇̀s
định vị cách anglyjè anglysè
hô cách angliẽ añglys

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2015), “anglis”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 55
  2. anglìs” , Hock và cộng sự, Altlitauisches etymologisches Wörterbuch 2.0 (online, 2020–); tr. 32 trong ALEW 1.1 (online, 2019).
  3. anglis”, trong Lietuvių kalbos etimologinio žodyno duomenų bazė [Cơ sở dữ liệu từ điển từ nguyên tiếng Litva], 2007–2012

Đọc thêm

[sửa]
  • anglis”, trong Lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva], lkz.lt, 1941–2026
  • anglis”, trong Dabartinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển tiếng Litva đương đại], ekalba.lt, 1954–2026
  • anglis”, trong Bendrinės lietuvių kalbos žodynas [Từ điển thông dụng tiếng Litva], ekalba.lt, n.d.