C
Giao diện
Chữ Latinh
[sửa]
| ||||||||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Chuyển tự

Cách ra dấu
Từ nguyên
Từ ett 𐌂 (C), từ tiếng Hy Lạp Γ (G, “gamma”), từ phn 𐤂 (G, “gimmel”).
| Chữ Etruscan
|
Chữ Latinh
|
|---|---|
|
|
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̤ː˨˩ | kəː˧˧ | kəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəː˧˧ | |||
Danh từ
C
Từ viết tắt
C
- Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "celsius" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- Nước sôi ở 100 độ C.
- Chữ số La Mã bằng 100. Xem Ⅽ, ⅽ.
- (Hóa học) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "cacbon" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E..
- (Vật lý) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "coulomb" is not valid. See WT:LOL and WT:LOL/E.. hoặc culông.
- (Âm nhạc) Đô: âm chủ của một gam trưởng.
- (Máy tính) Một ngôn ngữ lập trình mệnh lệnh, hướng cấu trúc được phát triển đầu những năm 1970, rất được ưa chuộng để thiết kế các phần mềm hệ thống.
- Chỉ số 12 trong hệ thập lục phân.
Ghi chú sử dụng
- celsius
- Cách sử dụng này không chính xác; tiêu chuẩn SI dùng ký hiệu °C cho độ celsius.
Dịch
Từ dẫn xuất
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), chương C, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)


