assembling

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ə.ˈsɛm.bliɳ]

Động từ[sửa]

assembling /ə.ˈsɛm.bliɳ/

  1. (Tech) Dịch ngữ mã số (d); lắp ráp, tổ hợp.


Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]