avouch
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ə.ˈvɑʊtʃ/
Động từ
avouch /ə.ˈvɑʊtʃ/
Chia động từ
avouch
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to avouch | |||||
| Phân từ hiện tại | avouching | |||||
| Phân từ quá khứ | avouched | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | avouch | avouch hoặc avouchest¹ | avouches hoặc avoucheth¹ | avouch | avouch | avouch |
| Quá khứ | avouched | avouched hoặc avouchedst¹ | avouched | avouched | avouched | avouched |
| Tương lai | will/shall² avouch | will/shall avouch hoặc wilt/shalt¹ avouch | will/shall avouch | will/shall avouch | will/shall avouch | will/shall avouch |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | avouch | avouch hoặc avouchest¹ | avouch | avouch | avouch | avouch |
| Quá khứ | avouched | avouched | avouched | avouched | avouched | avouched |
| Tương lai | were to avouch hoặc should avouch | were to avouch hoặc should avouch | were to avouch hoặc should avouch | were to avouch hoặc should avouch | were to avouch hoặc should avouch | were to avouch hoặc should avouch |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | avouch | — | let’s avouch | avouch | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “avouch”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)