bướu cổ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiəw˧˥ ko̰˧˩˧ɓɨə̰w˩˧ ko˧˩˨ɓɨəw˧˥ ko˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨəw˩˩ ko˧˩ɓɨə̰w˩˧ ko̰ʔ˧˩

Danh từ[sửa]

bướu cổ

  1. Cục nổi lêncổ, do tuyến giáp trạng nở to, nguyên nhânthiếu i-ốt.
    Ở miền núi nước ta, nhiều đồng bào mắc bệnh bướu cổ.

Tham khảo[sửa]