bị hại
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓḭʔ˨˩ ha̰ːʔj˨˩ | ɓḭ˨˨ ha̰ːj˨˨ | ɓi˨˩˨ haːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓi˨˨ haːj˨˨ | ɓḭ˨˨ ha̰ːj˨˨ | ||
Danh từ
bị hại
Tính từ
bị hại
- Chỉ trạng thái một người bị tổn hại.
- Trong sự việc này, bà ấy là người bị hại bởi những tin đồn không có thật.