backfire
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˌfɑɪr/
Nội động từ
backfire nội động từ /.ˌfɑɪr/
- Đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ).
- (Kỹ thuật) Nổ sớm.
- Đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi.
Chia động từ
backfire
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “backfire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)