beach
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈbitʃ/
| [ˈbitʃ] |
Danh từ
beach /ˈbitʃ/
Ngoại động từ
beach ngoại động từ /ˈbitʃ/
Chia động từ
beach
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to beach | |||||
| Phân từ hiện tại | beaching | |||||
| Phân từ quá khứ | beached | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | beach | beach hoặc beachest¹ | beaches hoặc beacheth¹ | beach | beach | beach |
| Quá khứ | beached | beached hoặc beachedst¹ | beached | beached | beached | beached |
| Tương lai | will/shall² beach | will/shall beach hoặc wilt/shalt¹ beach | will/shall beach | will/shall beach | will/shall beach | will/shall beach |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | beach | beach hoặc beachest¹ | beach | beach | beach | beach |
| Quá khứ | beached | beached | beached | beached | beached | beached |
| Tương lai | were to beach hoặc should beach | were to beach hoặc should beach | were to beach hoặc should beach | were to beach hoặc should beach | were to beach hoặc should beach | were to beach hoặc should beach |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | beach | — | let’s beach | beach | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “beach”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)