bienheureux

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực bienheureux
/bjɛ̃.nœ.ʁø/
bienheureux
/bjɛ̃.nœ.ʁø/
Giống cái bienheureuse
/bjɛ̃.nœ.ʁøz/
bienheureuses
/bjɛ̃.nœ.ʁøz/

bienheureux /bjɛ̃.nœ.ʁø/

  1. Có phúc lớn; hạnh phúc, rất sung sướng.
    Une vie bienheureuse — cuộc đời hạnh phúc
  2. May mắn.
    Une bienheureuse rencontre — một sự gặp gỡ may mắn
  3. (Tôn giáo) Cực lạc.

Trái nghĩa[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
bienheureux
/bjɛ̃.nœ.ʁø/
bienheureux
/bjɛ̃.nœ.ʁø/

bienheureux /bjɛ̃.nœ.ʁø/

  1. (Tôn giáo) Ngườicõi cực lạc.
  2. (Tôn giáo) Vị tuyên thánh.
    se réjouir comme un bienheureux — vui sướng hả hê

Tham khảo[sửa]