Bước tới nội dung

cõi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɔʔɔj˧˥kɔj˧˩˨kɔj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kɔ̰j˩˧kɔj˧˩kɔ̰j˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cõi

  1. Miền đấtbiên giới nhất định.
    Nghênh ngang một cõi biên thuỳ (Truyện Kiều)
  2. Khoảng rộng không gian.
    Nàng từ cõi khách xa xăm (Truyện Kiều)
  3. Thời gian dài.
    Trăm năm cho đến cõi già (Tản Đà)

Tham khảo

[sửa]