bike
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
Danh từ
bike /ˈbɑɪk/
Nội động từ
bike nội động từ /ˈbɑɪk/
Chia động từ
bike
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to bike | |||||
| Phân từ hiện tại | biking | |||||
| Phân từ quá khứ | biked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bike | bike hoặc bikest¹ | bikes hoặc biketh¹ | bike | bike | bike |
| Quá khứ | biked | biked hoặc bikedst¹ | biked | biked | biked | biked |
| Tương lai | will/shall² bike | will/shall bike hoặc wilt/shalt¹ bike | will/shall bike | will/shall bike | will/shall bike | will/shall bike |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | bike | bike hoặc bikest¹ | bike | bike | bike | bike |
| Quá khứ | biked | biked | biked | biked | biked | biked |
| Tương lai | were to bike hoặc should bike | were to bike hoặc should bike | were to bike hoặc should bike | were to bike hoặc should bike | were to bike hoặc should bike | were to bike hoặc should bike |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | bike | — | let’s bike | bike | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “bike”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)