blend
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈblɛnd/
| [ˈblɛnd] |
Danh từ
blend /ˈblɛnd/
- Thứ (thuốc lá, chè... ) pha trộn.
Động từ
blend (bất qui tắc) blended /ˈblɛnd/
Chia động từ
blend
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to blend | |||||
| Phân từ hiện tại | blending | |||||
| Phân từ quá khứ | blended | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blend | blend hoặc blendest¹ | blends hoặc blendeth¹ | blend | blend | blend |
| Quá khứ | blended | blended hoặc blendedst¹ | blended | blended | blended | blended |
| Tương lai | will/shall² blend | will/shall blend hoặc wilt/shalt¹ blend | will/shall blend | will/shall blend | will/shall blend | will/shall blend |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | blend | blend hoặc blendest¹ | blend | blend | blend | blend |
| Quá khứ | blended | blended | blended | blended | blended | blended |
| Tương lai | were to blend hoặc should blend | were to blend hoặc should blend | were to blend hoặc should blend | were to blend hoặc should blend | were to blend hoặc should blend | were to blend hoặc should blend |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | blend | — | let’s blend | blend | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “blend”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)