Bước tới nội dung

bo

Từ điển mở Wiktionary
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:

Tiếng Anh

Thán từ

bo

  1. Suỵt!

Thành ngữ

Danh từ

bo

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bạn, bạn già.

Tham khảo

Mục từ này còn sơ khai.
Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)

Tiếng Chơ Ro

Danh từ

bo

  1. .

Tham khảo

  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Chu Ru

Tính từ

bo

  1. lép.

Tham khảo

  • Ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng (10 tháng 4 2007), “Quyết định Phê duyệt phương án chữ viết tiếng Chu Ru”, trong Thư viện Pháp luật

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Dẫn xuất từ tiếng Nhật ().

Danh từ

bo

  1. que, gậy.
    bo totikeđi lấy cái que

Tham khảo

  • 林愷娣 [Lin Kaidi] (2022), A basic description of Yilan Creole phonology: with a special focus on the Aohua dialect (Luận văn không được công bố)

Tiếng Quảng Lâm

Danh từ

bo

  1. .

Tiếng Tày

Cách phát âm

Danh từ

bo

  1. mo.
    bo mảy
    mo măng

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên