bo
Giao diện
Tiếng Anh
Thán từ
bo
- Suỵt!
Thành ngữ
Danh từ
bo
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bạn, bạn già.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chơ Ro
Danh từ
bo
- bò.
Tham khảo
- Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.
Tiếng Chu Ru
Tính từ
bo
- lép.
Tham khảo
Tiếng Creole Nghi Lan
Từ nguyên
Dẫn xuất từ tiếng Nhật 棒 (bō).
Danh từ
bo
Tham khảo
Tiếng Quảng Lâm
Danh từ
bo
- vú.
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [ɓɔ˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [ɓɔ˦˥]
Danh từ
bo
- mo.
- bo mảy
- mo măng
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Thán từ tiếng Anh
- Mục từ tiếng Chơ Ro
- Danh từ tiếng Chơ Ro
- Mục từ tiếng Chu Ru
- Tính từ tiếng Chu Ru
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Danh từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày
