boo
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈbuː/
Thán từ
boo /ˈbuː/
- Ê, ê, ê! (tiếng la phản đối, chế giễu).
- Òa! (làm giật mình, nhát ma).
Ngoại động từ
boo ngoại động từ /ˈbuː/
Chia động từ
boo
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to boo | |||||
| Phân từ hiện tại | booing | |||||
| Phân từ quá khứ | booed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boo | boo hoặc booest¹ | boos hoặc booeth¹ | boo | boo | boo |
| Quá khứ | booed | booed hoặc booedst¹ | booed | booed | booed | booed |
| Tương lai | will/shall² boo | will/shall boo hoặc wilt/shalt¹ boo | will/shall boo | will/shall boo | will/shall boo | will/shall boo |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | boo | boo hoặc booest¹ | boo | boo | boo | boo |
| Quá khứ | booed | booed | booed | booed | booed | booed |
| Tương lai | were to boo hoặc should boo | were to boo hoặc should boo | were to boo hoặc should boo | were to boo hoặc should boo | were to boo hoặc should boo | were to boo hoặc should boo |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | boo | — | let’s boo | boo | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “boo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Cơ Tu
[sửa]Danh từ
boo
- mưa.