cáo giác

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːw˧˥ zaːk˧˥ka̰ːw˩˧ ja̰ːk˩˧kaːw˧˥ jaːk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˩˩ ɟaːk˩˩ka̰ːw˩˧ ɟa̰ːk˩˧

Động từ[sửa]

cáo giác

  1. Tố giác, tố cáo tội trạng kẻ nào trước cơ quan chức trách.
    Đơn cáo giác.

Tham khảo[sửa]