công du
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kəwŋ˧˧ zu˧˧ | kəwŋ˧˥ ju˧˥ | kəwŋ˧˧ ju˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˧˥ ɟu˧˥ | kəwŋ˧˥˧ ɟu˧˥˧ | ||
Danh từ
công du
- (Trang trọng) (nhân vật quan trọng) đi công tác, đi làm việc công ở nơi xa (thường là ra nước ngoài)
- Chuyến công du nước ngoài của Thủ tướng.
Dịch
Tham khảo
“Công du”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam