công suất

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kəwŋ˧˧ swət˧˥kəwŋ˧˥ ʂwə̰k˩˧kəwŋ˧˧ ʂwək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kəwŋ˧˥ ʂwət˩˩kəwŋ˧˥˧ ʂwə̰t˩˧

Danh từ[sửa]

công suất

  1. Đại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
    Công suất của một động cơ xe máy là 10 kW.
    Máy móc hoạt động hết công suất rồi mà vẫn chưa xong việc.
  2. Công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
    nhà máy điện có công suất 500.000 kilowatt
  3. Khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định.
    sử dụng hết công suất máy móc, thiết bị

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]