Bước tới nội dung

cấp phối

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kəp˧˥ foj˧˥kə̰p˩˧ fo̰j˩˧kəp˧˥ foj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəp˩˩ foj˩˩kə̰p˩˧ fo̰j˩˧

Danh từ

cấp phối

  1. Vật liệu dùng để rải đường, gồm các thành phần hạt của đất, cát, sỏi, v.v. trộn lẫn theo một tỉ lệ nhất định.
    Mặt đường rải cấp phối.

Tham khảo

“Cấp phối”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam