Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kṳ˨˩ku˧˧ku˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ku˧˧

Phồn thể

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

  1. (Phương ngữ) Con quay.

Tính từ

  1. (Vật) Tròn khi tác động vào thì quay tròn.
    Trẻ con đánh quả .
    Đèn .

Động từ

  1. Làm cho buồn cuờicười bằng cách chọcngoáy nhẹ ngón tay vào chỗ da dễ bị kích thích như nách, cạnh sườn..
    vào nách .
    Bị , nó cười nắc nẻ.
  2. Làm cho cười vui bằng lời nói cử chỉ.
    Đem chuyện tiếu lâm mọi người.
    khán giả.
  3. Làm cho cùng tham gia vào bằng việc kích thích sự ham thích.
    cho nó phải đi ra đường.
  4. Quấy nhiễu, làm phiền phức, rầy rà.
    Suốt ngày nó gọi điện thoại người ta.

Tham khảo

Tiếng Gael Scotland

Cách phát âm

Danh từ

  1. Chó

Tiếng Hà Nhì

Tính từ

  1. trẻ.

Tham khảo

  • Tạ Văn Thông - Lê Đông (2001). Tiếng Hà Nhì. Nhà Xuất bản Văn hoá dân tộc.