Bước tới nội dung

cầu phong

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kə̤w˨˩ fawŋ˧˧kəw˧˧ fawŋ˧˥kəw˨˩ fawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kəw˧˧ fawŋ˧˥kəw˧˧ fawŋ˧˥˧

Danh từ

cầu phong

  1. dọc theo hai bên mái nhà để đỡ các đầu rui.
    Cầu phong mái ngói.

Động từ

cầu phong

  1. Cầu xin thần thánh, bằng cách cúng bái, làm cho nổi gió lên, theo mê tín.
    Làm lễ cầu phong.

Tham khảo

“Cầu phong”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam