Bước tới nội dung

cốt truyện

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kot˧˥ ʨwiə̰ʔn˨˩ko̰k˩˧ tʂwiə̰ŋ˨˨kok˧˥ tʂwiəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kot˩˩ tʂwiən˨˨kot˩˩ tʂwiə̰n˨˨ko̰t˩˧ tʂwiə̰n˨˨

Danh từ

cốt truyện

  1. Hệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự.
    Quyển tiểu thuyết có cốt truyện đơn giản.
    Cốt truyện của vở kịch.

Tham khảo