cứng ngắc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨŋ˧˥ ŋak˧˥ | kɨ̰ŋ˩˧ ŋa̰k˩˧ | kɨŋ˧˥ ŋak˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨŋ˩˩ ŋak˩˩ | kɨ̰ŋ˩˧ ŋa̰k˩˧ | ||
Tính từ
cứng ngắc
- Quá cứng, quá rắn, tựa như không làm sao cho vỡ ra được.
- Viên kẹo cứng ngắc.
- Cái bánh mì cứng ngắc.
- Cứng lại và không còn cảm giác gì nữa, mất hết khả năng cử động.
- Toàn thân cứng ngắc như bị hóa thạch.
- Thiếu sự mềm mại, uyển chuyển.
- Dáng điệu cứng ngắc.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Cứng ngắc”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam