chém gió

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɛm˧˥˧˥ʨɛ̰m˩˧ jɔ̰˩˧ʨɛm˧˥˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɛm˩˩ ɟɔ˩˩ʨɛ̰m˩˧ ɟɔ̰˩˧

Từ nguyên[sửa]

Từ này được dùng để miêu tả hành động vừa phát biểu vừa vung bàn tay về một phía (thường là vung tay lên, xuống) mỗi khi muốn nhấn mạnh, bày tỏ cảm xúc, thể hiện quyết tâm hay phản bác một điều gì đó, trông như đang dùng tay chém vào gió nên gọi là chém gió.

Danh từ[sửa]

chém gió

  1. (Từ lóng) Nói những chuyện phiếm cho vui, thường có xu hướng bịa đặt thêm một phần hay phóng đại, nói quá lên một chút.
  2. Nói một cách hùng hồn và thường không kiểm soát được nội dung mình đang nói, dẫn đến nói sang những điều mình không rành, không hiểu rõ hoặc biết rất ít nhưng vẫn tỏ vẻ mình rành và hiểu rõ về vấn đề đó.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]