uốn nắn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
uən˧˥ nan˧˥uəŋ˩˧ na̰ŋ˩˧uəŋ˧˥ naŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
uən˩˩ nan˩˩uən˩˧ na̰n˩˧

Động từ[sửa]

uốn nắn

  1. Dạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.
    Uốn nắn những sai sót của thanh thiếu niên.

Tham khảo[sửa]