Bước tới nội dung

chitty

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

chitty

  1. Đứa , đứa trẻ, trẻ con.
  2. Người đàn nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ.

Thành ngữ

Danh từ

chitty

  1. Mầm, manh nha.

Danh từ

chitty (chitty)

  1. Giấy phép.
  2. Giấy chứng nhận, chứng chỉ.
  3. Phiếu thanh toán.
  4. Giấy biên nhận, giấy biên lai.
  5. Thư ngắn.

Thành ngữ

Tham khảo