oắt con
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| wat˧˥ kɔn˧˧ | wak˩˧ kɔŋ˧˥ | wak˧˥ kɔŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| wat˩˩ kɔn˧˥ | wat˩˧ kɔn˧˥˧ | ||
Tính từ
oắt con
- (Hoặc danh từ) oắt.
- Bé, bé con (hàm ý bông đùa hoặc coi thường)
- thằng oắt con
- ê, oắt con, lại đây tao bảo!
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Oắt con”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oắt con”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)