Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán[sửa]

Tra cứu[sửa]

Thư pháp
到

Chuyển tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Sự tiến hóa của chữ 到 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
到-bronze.svg

TK 11–3 TCN
到-bigseal.svg

到-seal.svg

Tiếng Quan Thoại[sửa]

Động từ[sửa]

  1. đi đến, tới
    - chu đáo (đi khắp xung quanh)

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

⧼wiktionary-Nôm⧽

tráo, đáu, đáo

⧼wikipedia-Nôm Ngoại Văn-desc⧽

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨaːw˧˥ ɗaw˧˥ ɗaːw˧˥tʂa̰ːw˩˧ ɗa̰w˩˧ ɗa̰ːw˩˧tʂaːw˧˥ ɗaw˧˥ ɗaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂaːw˩˩ ɗaw˩˩ ɗaːw˩˩tʂa̰ːw˩˧ ɗa̰w˩˧ ɗa̰ːw˩˧