Bước tới nội dung

đáo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaːw˧˥ɗa̰ːw˩˧ɗaːw˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːw˩˩ɗa̰ːw˩˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Danh từ

đáo

  1. Trò chơi quăng đồng tiền hay một viên ngói, viên sành vào một cái đích.
    Quay thua đáo gỡ. (tục ngữ)

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Tính từ

đáo

  1. hồng.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên