chung cư
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨuŋ˧˧ kɨ˧˧ | ʨuŋ˧˥ kɨ˧˥ | ʨuŋ˧˧ kɨ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨuŋ˧˥ kɨ˧˥ | ʨuŋ˧˥˧ kɨ˧˥˧ | ||
Danh từ
chung cư
- Khu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.
- nhà chung cư
- căn hộ chung cư
Đồng nghĩa
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
