Bước tới nội dung

chung cư

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨuŋ˧˧˧˧ʨuŋ˧˥˧˥ʨuŋ˧˧˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨuŋ˧˥˧˥ʨuŋ˧˥˧˧˥˧

Danh từ

chung cư

  1. Khu nhà ở cao tầng, được thiết kế theo kiểu có từng căn hộ riêng biệt khép kín.
    nhà chung cư
    căn hộ chung cư

Đồng nghĩa

Dịch

Tham khảo

vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam