Bước tới nội dung

căn hộ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kan˧˧ ho̰ʔ˨˩kaŋ˧˥ ho̰˨˨kaŋ˧˧ ho˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kan˧˥ ho˨˨kan˧˥ ho̰˨˨kan˧˥˧ ho̰˨˨

Danh từ

căn hộ

  1. Đơn vị sinh sống, dành cho một hộ gia đình, trong tòa nhà chung cư.
  2. Chỗ ở riêng biệt của một gia đình trong một khu nhà lớn, bao gồm buồng ở, bếp, buồng vệ sinh, v.v.
    căn hộ khép kín
    mua một căn hộ ở khu chung cư

Dịch

Từ liên hệ

Tham khảo

“Căn hộ”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam