cite

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

cite ngoại động từ /ˈsɑɪt/

  1. Viện lí do.
    All cited family reason — Tất cả đều viện lí do gia đình
  2. Dẫn, trích dẫn.
    to someone's words — dẫn lời nói của ai
  3. (Pháp lý) Đòi ra toà.
    to cite someone before a court — đòi ai ra trước toà
  4. Nêu gương.
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (quân sự) biểu dương, tuyên dương.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]