Bước tới nội dung

companion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /kəm.ˈpæn.jən/
Hoa Kỳ

Danh từ

companion /kəm.ˈpæn.jən/

  1. Bạn, bầu bạn.
    faithful companion — người bạn trung thành
    the companions of the journey — những người bạn (đi) đường
  2. Người bạn gái (được thuê để cùng chung sống làm bầu bạn với một người phụ nữ khác) ((cũng) companion lady companion).
  3. Sổ tay, sách hướng dẫn.
    the gardener's companion — sổ tay người làm vườn
  4. Vật cùng đôi.
    companion shoe — chiếc giày cùng đôi

Nội động từ

companion nội động từ /kəm.ˈpæn.jən/

  1. (+ with) Làm bạn với.

Tham khảo