confusing

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kən.ˈfjuː.ziɳ/

Động từ[sửa]

confusing

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:languages/errorGetBy tại dòng 16: Please specify a language code in the first parameter; the value "confuse" is not valid (see Wiktionary:List of languages)..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

confusing /kən.ˈfjuː.ziɳ/

  1. Khó hiểu, gây bối rối.

Tham khảo[sửa]