crumb
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkrəm/
| [ˈkrəm] |
Danh từ
crumb /ˈkrəm/
Ngoại động từ
crumb ngoại động từ /ˈkrəm/
- Bẻ vụn, bóp vụn.
- Rắt những mảnh vụn lên (cái gì).
- Phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì).
Chia động từ
crumb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to crumb | |||||
| Phân từ hiện tại | crumbing | |||||
| Phân từ quá khứ | crumbed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crumb | crumb hoặc crumbest¹ | crumbs hoặc crumbeth¹ | crumb | crumb | crumb |
| Quá khứ | crumbed | crumbed hoặc crumbedst¹ | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed |
| Tương lai | will/shall² crumb | will/shall crumb hoặc wilt/shalt¹ crumb | will/shall crumb | will/shall crumb | will/shall crumb | will/shall crumb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | crumb | crumb hoặc crumbest¹ | crumb | crumb | crumb | crumb |
| Quá khứ | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed | crumbed |
| Tương lai | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb | were to crumb hoặc should crumb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | crumb | — | let’s crumb | crumb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “crumb”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)