dẫn dắt

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəʔən˧˥ zat˧˥jəŋ˧˩˨ ja̰k˩˧jəŋ˨˩˦ jak˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟə̰n˩˧ ɟat˩˩ɟən˧˩ ɟat˩˩ɟə̰n˨˨ ɟa̰t˩˧

Động từ[sửa]

dẫn dắt

  1. hướng dẫn cho ai đó đến con đường thành công
    Hãy dẫn dắt tôi đến con đường thành công

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]