dị đoan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Đoan: đầu mối

Danh từ[sửa]

dị đoan

  1. Điều mê tín lạ lùng khiến cho người ta mê muội tin theo.
    Phải mở một chiến dịch bài trừ dị đoan.
  2. - Dị: Tính từ (Phương ngữ) (hành vi, cử chỉ) khác thường một cách thái quá, đáng chê - Đoan trong Từ điển trích dẫn: (Tính) Ngay ngắn, ngay thẳng, chính trực. ◎Như: “phẩm hạnh bất đoan” 品行不端 phẩm hạnh không đoan chính. ◇Mặc Tử 墨子: “Tịch bất đoan, phất tọa; cát bất chánh, phất thực” 席不端, 弗坐; 割不正, 弗食 (Phi nho hạ 非儒下).
  3. Dị đoan là những (Phương ngữ) (hành vi, cử chỉ) khác thường với (Tính) Ngay ngắn, ngay thẳng, chính trực

Tham khảo[sửa]