dự bị
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɨ̰ʔ˨˩ ɓḭʔ˨˩ | jɨ̰˨˨ ɓḭ˨˨ | jɨ˨˩˨ ɓi˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɨ˨˨ ɓi˨˨ | ɟɨ̰˨˨ ɓḭ˨˨ | ||
Tính từ
dự bị
- Ở trạng thái sẵn sàng có thể thay thế hoặc bổ sung khi cần.
- Cầu thủ dự bị.
- Đại biểu dự bị.
- Lực lượng dự bị cho quân chính quy.
- Ở thời kì chuẩn bị thêm cho đầy đủ điều kiện để có thể được công nhận là thành viên chính thức của một tổ chức (thường là một chính đảng).
- Đảng viên dự bị.
Tham khảo
“Dự bị”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam