decency

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

decency /ˈdi.sᵊn.si/

  1. Sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi.
  2. Sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh.
  3. Sự lịch sự, sự tao nhã.
  4. Tính e thẹn, tính bẽn lẽn.
  5. (Số nhiều) Lễ nghi phép tắc.
  6. (Số nhiều) Những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn.

Tham khảo[sửa]