defecate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdɛ.fɪ.ˌkeɪt/
Ngoại động từ
defecate ngoại động từ /ˈdɛ.fɪ.ˌkeɪt/
- Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Thải ra (cặn... ); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi... ).
- Ỉa ra.
Chia động từ
defecate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “defecate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)