Bước tới nội dung

defecate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɛ.fɪ.ˌkeɪt/

Ngoại động từ

defecate ngoại động từ /ˈdɛ.fɪ.ˌkeɪt/

  1. Gạn, lọc, làm trong ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Thải ra (cặn... ); sửa chữa, chừa, giũ sạch (tội lỗi... ).
  3. Ỉa ra.

Chia động từ

Tham khảo