Bước tới nội dung

detain

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

Ngoại động từ

detain ngoại động từ /dɪ.ˈteɪn/

  1. Ngăn cản, cản trở.
    to detain somebody in during something — ngăn cản ai làm việc gì
  2. Cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật... ).
  3. Giữ (ai) lại; bắt đợi chờ.
  4. Giam giữ, cầm tù.

Chia động từ

Tham khảo